MÁC THÉP LÀ GÌ, THÉP SS400 LÀ GÌ, THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO LÀ GÌ?

Hotline: 0945 657 838

Email: contacts@katar.vn

(0)
Tiếng Việt Tiếng Anh
MÁC THÉP LÀ GÌ, THÉP SS400 LÀ GÌ, THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO LÀ GÌ?
Ngày đăng: 16/03/2024 08:25 AM

MÁC THÉP LÀ GÌ, THÉP SS400 LÀ GÌ, THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO LÀ GÌ?

Thép là loại vật liệu quan trọng và thông dụng trong xây dựng. Khi thi công phần nhà thép tiền chế trong xây dựng nhà xưởng, các thuật ngữ thương được nhắc đến như: Thép CT3, thép SS400, thép Q235, thép Q345, thép A36, thép A572, thép G300, thép G450 … Vậy các thuật ngữ đó là gì? Đó chính là mác thép.

Mác thép là một thuật ngữ chuyên ngành dùng để phân chia, sắp xếp các loại thép khác nhau. Mỗi mác thép có những quy định về hóa tính, cơ tính nhất định. Đối với người sử dụng, hầu hết chúng ta chỉ quan tâm đến cơ tính. Các cơ tính được quan tâm nhiều nhất thường là: giới hạn chảy (thường gọi là cường độ), giới hạn bền, độ giãn tương đối khi kéo đứt.

Các quốc gia khác nhau thường ban hành tiêu chuẩn về mác thép cho riêng mình. Vì vậy mác thép có nhiều tên gọi khác nhau. Trong phạm vi bài viết này, chúng tôi xin đề cập đến các mác thép dùng trong xây dựng thường gặp trên thị trường và ý nghĩa các ký hiệu.

Biểu đồ kéo thép
Biểu đồ kéo thép

 

1. Thép CT3

Mác thép CT3 là loại mác thép của Nga được sản xuất theo tiêu chuẩn:  ГOCT 380 – 89.

Thép CT3 là một loại thép carbon thấp, chúng được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp bởi tính chất thép có độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu nhiệt phù hợp cho gia công thiết bị, gia công cột, kèo thép, gia công mặt bích, gia công bản mã…

Chữ “CT” có nghĩa là thép Carbon thấp (Hàm lượng C ≤ 0,25%). Trường hợp chữ C được thêm vào phía trước thép CT3 là do thép làm kết cấu thuộc nhóm C: thép bảo đảm tính chất cơ học và thành phần hóa học. Ví dụ trong tiêu chuẩn mác thép Việt Nam TCVN có các loại CCT34, CCT38, chữ số phía sau là giới hạn bền tính bằng đơn vị (N/mm2).

Bảng cơ tính và số hiệu của một số mác thép
Bảng cơ tính và số hiệu của một số mác thép

 

2. Thép SS400

Thép SS400 là ký hiệu mác thép trong tiêu chuẩn Nhật Bản JISG 3101 năm 1987. Đây là mác thép được sử dụng cực kỳ phổ biến trong công nghiệp nặng ở nước ta. Mác thép SS400 có thế ứng dụng cho nhiều loại sản phẩm như thép ốngthép tấm thông thườngthép hình H, U, I…

Số 400 là giới hạn bền kéo tối thiểu tính bằng đơn vị (Mpa)

BẢNG CƠ TÍNH THÉP SS400

STT

Chiều dày

Giới hạn chảy (Mpa)

Độ bền kéo

Độ giãn dài (%)

1

<5mm

245

400 - 510

21

2

5mm - 16mm

245

400 - 510

17

3

16mm - 40mm

235

400 - 510

17

 

 

3. Thép Q235, Q345

Thép tấm Q235A Q235B là ký hiệu mác thép theo tiêu chuẩn của Trung Quốc GB700/1988 Carbon Steel, chuyên dùng cho kết cầu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kết cấu cơ khí…

Chữ số 235; 345 là giới hạn chảy tính bằng đơn vị (Mpa)

BẢNG CƠ TÍNH THÉP Q235, Q345

Mác thép

Chiều dày

Giới hạn chảy (Mpa)

Độ bền kéo

Độ giãn dài (%)

 

Q235

<16mm

235

375 - 406

26

 

16mm – 40mm

235

375 - 406

25

 

Q345

<16mm

345

470 - 630

24

 

16mm – 35mm

325

470 - 630

24

 

 

4. Thép A36, A572

Thép tấm A36, A572 là ký hiệu mác thép theo tiêu chuẩn ATSM (American Society for Testing and Materials) của Hoa kỳ. Thép tấm A36, A572 ứng dụng trong xây dựng công nghiệp xây dựng nhà xưởng, nhà thép, ngành hàng hải, đóng tàu, cơ khí chế tạo. 

Chữ số 36 là giới hạn chảy tính bằng đơn vị (ksi)

BẢNG CƠ TÍNH THÉP A36, A572

Mác thép

Chiều dày

Giới hạn chảy (Mpa)

Độ bền kéo

Độ giãn dài (%)

 

A36

<16mm

235

375 - 406

26

 

16mm – 40mm

235

375 - 406

25

 

A572-Cr50

<16mm

345

470 - 630

24

 

16mm – 35mm

325

470 - 630

24

 

 

5. Thép G330, G450

G330 ký hiệu mác thép theo tiêu chuẩn

Chữ số 330 là giới hạn chảy, tính băng đơn vị (Mpa)

Chỉ tiêu kỹ thuật của Thép G330, G450
Chỉ tiêu kỹ thuật của Thép G330, G450

 

BẢNG TỔNG HỢP MỘT SỐ MÁC THÉP THÔNG DỤNG

STT

Mác thép

Tiêu chuẩn

Quốc gia

Đơn vị

Giới hạn chảy *

Giới hạn

bền kéo

Giãn dài khi đứt (%)

1

CT3

ГOCT 380 – 89

Nga

N/mm2

225

380 - 490

22

2

SS400

JISG 3101

Nhật

Mpa

235

400-510

17-21

3

Q235

GB700/1988

Trung Quốc

Mpa

235

390-570

24-26

Q345

Mpa

345

470-630

24-26

4

A36

ATSM

Hoa kỳ

Mpa

248

400-550

23

A572-Gr42

Mpa

290

415 (min)

22

A572-Gr50

Mpa

345

450 (min)

19

5

G300

AS/ANZ 4600: 1996

Úc

 

 

 
0
Zalo
Hotline